Home >> Phản Biện Chính Luận >> 21 nền kinh tế thành viên APEC

21 nền kinh tế thành viên APEC

Bạn có biết về 21 nền kinh tế thành viên APEC? Mõ xin cung cấp những thông số cơ bản
1. Mỹ
– Diện tích: 9.833.517km2
– Dân số: 323.995.528 người (năm 2016)
– Thủ đô: Washington
– GDP (tính theo sức mua): 18,56 nghìn tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 18,56 nghìn tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 57.300 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: USD
2. Canada
– Diện tích: 9.984.670km2
– Dân số: 35.362.905 người (năm 2016)
– Thủ đô: Ottawa
– GDP (tính theo sức mua): 1,674 nghìn tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 1,532 nghìn tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 45.200 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: C$, CAD
3. Australia
– Diện tích: 7.741.220km2
– Dân số: 22.992.654 người (năm 2016)
– Thủ đô: Canberra
– GDP (tính theo sức mua): 1,189 nghìn tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 1,257 nghìn tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 48.800 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: AUD
4. New Zealand
– Diện tích: 268.838km2
– Dân số: 4.474.549 người (năm 2016)
– Thủ đô: Wellington
– GDP (tính theo sức mua): 174,8 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 179,4 tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 37.100 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: NZD
5. Papua New Guinea
– Diện tích: 462.840km2
– Dân số: 6.791.317 người (năm 2016)
– Thủ đô: Port Moresby
– GDP (tính theo sức mua): 28,02 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 19,92 tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 3.500 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: Kina (PGK)
6. Trung Quốc
– Diện tích: 9.596.960km2
– Dân số: 1.373.541.278 người (năm 2016)
– Thủ đô: Bắc Kinh
– GDP (tính theo sức mua): 21,27 nghìn tỷ USD (năm 2016); GDP: 11,39 nghìn tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 15.400 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: Nhân dân tệ (CNY)
7. Hong Kong (Trung Quốc)
– Diện tích: 1.108km2
– Dân số: 7.167.403 người (năm 2016)
– GDP (tính theo sức mua): 427,5 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 316,1 tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 58.100 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: HKD
8. Đài Loan (Trung Hoa)
– Diện tích: 35.980km2
– Dân số: 23.464.787 người (năm 2016)
– GDP (tính theo sức mua): 1,12 nghìn tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 519,1 tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 47.800 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: TWD
9. Nhật Bản
– Diện tích: 377.915km2
– Dân số: 126.702.133 người (năm 2016)
– Thủ đô: Tokyo
– GDP (Tính theo sức mua): 4,932 nghìn tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 4,73 nghìn tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 38.900 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: Yên (JPY)
10. Hàn Quốc
– Diện tích: 99.720km2
– Dân số: 50.924.172 người (năm 2016)
– Thủ đô: Seoul
– GDP (tính theo sức mua): 1,929 nghìn tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 1,404 nghìn tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 37.900 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: Won (KRW)
11. Singapore
– Diện tích: 697km2
– Dân số: 5.781.728 người (năm 2016)
Thủ đô: Singapore
– GDP (tính theo sức mua): 486,9 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 296,6 tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 87.100 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: SGD
12. Indonesia
– Diện tích: 1.904.569km2
– Dân số: 258.316.051 người (năm 2016)
– Thủ đô: Jakarta
– GDP (tính theo sức mua): 3,028 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 941 tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 11.700 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: Rupiah (IDR)
13. Malaysia
– Diện tích: 329.847km2
– Dân số: 30.949.962 người (năm 2016)
– Thủ đô: Kuala Lumpur
– GDP (tính theo sức mua): 863,8 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 302,7 tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 27.200 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: Ringgits (MYR)
14. Philippines
– Diện tích: 300.000km2
– Dân số: 102.624.209 người (năm 2016)
– Thủ đô: Manila
– GDP (tính theo sức mua): 801,9 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 311,7 tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 7.700 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: Pesos (PHP)
15. Thái Lan
– Diện tích: 513.120km2
– Dân số: 68.200.824 người (năm 2016)
– Thủ đô: Bangkok
– GDP (tính theo sức mua): 1,16 nghìn tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 390,6 tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 16.800 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: Baht
16. Brunei
– Diện tích: 5.765km2
– Dân số: 436.620 người (năm 2016)
– Thủ đô: Bandar Seri Begawan
– GDP (tính theo sức mua): 33,73 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 10,46 tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 79.700 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: BND
17. Việt Nam
– Diện tích: 330.966,7km2
– Dân số: 95.261.000 người (năm 2016)
– Thủ đô: Hà Nội
– GDP (tính theo sức mua): 595 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 200,4 tỷ USD.
– GDP bình quân đầu người: 6.100 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: VND
18. Nga
– Diện tích: 17.098.242km2
– Dân số: 142.355.415 người (năm 2016)
– Thủ đô: Moskva
– GDP (tính theo sức mua): 3,745 nghìn tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 1,268 tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 26.100 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: RUB
19. Mexico
– Diện tích: 1.964.375km2
– Dân số: 123.166.749 người (năm 2016)
– GDP (tính theo sức mua): 2,3 nghìn tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 1,064 nghìn tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 18.900 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: Peso (MXN)
20. Chile
– Diện tích: 756.102km2
– Dân số: 17.650.114 người (năm 2016)
– Thủ đô: Santiago de Chile
– GDP (tính theo sức mua): 436,1 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 234,9 tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 24.000 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: Pesos Chile (CLP)
21. Peru
– Diện tích: 1.285.216km2
– Dân số: 30.741.062 người (năm 2016)
– Thủ đô: Lima
– GDP (tính theo sức mua): 409,9 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 180,3 tỷ USD
– GDP bình quân đầu người: 13.500 USD (năm 2016)
– Đơn vị tiền tệ: Nuevo Sol (PEN).
MÕ LÀNG
http://www.molang0205.com/2017/11/21-nen-kinh-te-thanh-vien-apec.html
hosting giá rẻ lăng mộ đá công ty dịch thuật ghế cafe bàn ghế cafe

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *